Cập nhật mã bưu điện Đồng Nai mới nhất (năm 2020)

NHK Team 14/04/2020

Đăng ký tài khoản SNAPEX

 Mã bưu điện Đồng Nai (hay còn gọi mà mã Zip/Postal Code tỉnh Đồng Nai) cũng như mã bưu điện của các tỉnh thành phố khác cực kỳ cần thiết trong việc gửi/ nhận hay chuyển phát thư từ, hàng hóa. Bài viết sau đây, chúng tôi sẽ liệt kê cho các bạn mã bưu điện của các xã huyện thuộc tỉnh Đồng Nai để các bạn tra cứu khi cần thiết. 

Cấu trúc Mã bưu điện Đồng Nai

Mã bưu điện Đồng Nai kể từ năm 2018 được điều chỉnh lại gồm 5 chữ số thay thế mã bưu điện cũ gồm 6 chữ số, trong đó cụ thể như sau:

  • 2 ký tự đầu tiên xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • 3 hoặc 4 ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • 5 ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

Mã bưu điện Đồng Nai

Mã bưu điện Đồng Nai dùng để làm gì?

mã bưu điện Đồng Nai giúp bạn gửi thư từ, hàng hóa từ Đồng Nai tới các tỉnh trong nước hoặc đi quốc tế một cách dễ dàng và thuận tiện nhất.

Đồng thời, có mã bưu điện Đồng Nai, việc gửi thư từ hay bưu phẩm từ nước ngoài về tỉnh Đồng Nai – Việt Nam cũng được thực hiện một cách nhanh chóng nhất.

Danh sách chi tiết mã bưu điện Đồng Nai

Sau đây chúng tôi sẽ liệt kê bảng danh sách chi tiết mã bưu điện của các thành phố, thị xã, thị trấn và các xã thuộc các huyện của tỉnh Đồng Nai như Thành phố Biên Hòa, thị xã Long Thành, thị trấn Long Khánh, huyện Nhơn Trạch, huyện Cẩm Mỹ, huyện Vĩnh Cửu, huyện Định Quán, huyện Xuân Lộc, huyện Thống Nhất, huyện Tân Phú.

Mã bưu điện Đồng Nai – Thành phố Biên Hòa

STT

Đối tượng gán mã

​​Mã bưu điện

1

BC. Trung tâm thành phố Biên Hòa

76100

2

Thành ủy

76101

3

Hội đồng nhân dân

76102

4

Ủy ban nhân dân

76103

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

76104

6

P. Thanh Bình

76106

7

P. Quyết Thắng

76107

8

P. Thống Nhất

76108

9

P. Tam Hiệp

76109

10

P. Tam Hòa

76110

11

P. Tân Hiệp

76111

12

P. Tân Biên

76112

13

P. Tân Hòa

76113

14

P. Hố Nai

76114

15

P. Tân Tiến

76115

16

P. Trảng Dài

76116

17

P. Tân Phong

76117

18

P. Trung Dũng

76118

19

P. Quang Vinh

76119

20

P. Bửu Long

76120

21

X. Tân Hạnh

76121

22

P. Hòa Bình

76122

23

X. Hoá An

76123

24

P. Tân Vạn

76124

25

P. Bửu Hòa

76125

26

X. Hiệp Hòa

76126

27

P. Bình Đa

76127

28

P. An Bình

76128

29

P. Long Bình Tân

76129

30

X. An Hòa

76130

31

X. Long Hưng

76131

32

X. Phước Tân

76132

33

X. Tam Phước

76133

34

P. Long Bình

76134

35

BCP. Biên Hòa

76150

36

BCP. Biên Hòa 2

76151

37

BCP. Biên Hòa 3

76152

38

BCP. Biên Hòa 4

76153

39

BCP. Biên Hòa 4B

76154

40

BCP. Biên Hòa 5

76155

41

BCP. Biên Hòa 6

76156

42

BC. KHL Biên Hòa

76157

43

BC. Quyết Thắng

76158

44

BC. Tam Hiệp

76159

45

BC. Tân Hiệp

76160

46

BC. Hố Nai

76161

47

BC. Tân Tiến

76162

48

BC. Trảng Dài

76163

49

BC. Quang Vinh

76164

50

BC. TMĐT Biên Hòa

76165

51

BC. Bửu Long

76166

52

BC. Hóa An

76167

53

BC. Tân Vạn

76168

54

BC. Chơ Đồn

76169

55

BC. KCN Biên Hòa

76170

56

BC. Long Bình Tân

76171

57

BC. An Hòa

76172

58

BC. Phước Tân

76173

59

BC. Tam Phước

76174

60

BC. Long Đức

76175

61

BC. Long Bình

76176

62

BC. HCC Biên Hòa

76198

63

BC. Hệ 1 Đồng Nai

76199

Mã bưu điện Đồng Nai – Huyện Trảng Bom

STT

Đối tượng gán mã

​​Mã bưu điện

1

BC. Trung tâm huyện Trảng Bom

76300

2

Huyện ủy

76301

3

Hội đồng nhân dân

76302

4

Ủy ban nhân dân

76303

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

76304

6

TT. Trảng Bom

76306

7

X. Tây Hòa

76307

8

X. Sông Thao

76308

9

X. Bàu Hàm

76309

10

X. Thanh Bình

76310

11

X. Cây Gáo

76311

12

X. Sông Trầu

76312

13

X. Bắc Sơn

76313

14

X. Hố Nai 3

76314

15

X. Bình Minh

76315

16

X. Quảng Tiến

76316

17

X. Giang Điền

76317

18

X. Đồi 61

76318

19

X. Trung Hòa

76319

20

X. An Viễn

76320

21

X. Đông Hòa

76321

22

X. Hưng Thịnh

76322

23

BCP. Trảng Bom

76350

24

BCP. Bắc Sơn

76351

25

BC. An Chu

76352

26

BC. Bắc Sơn

76353

27

BC. Sông Mây

76354

28

BC. Hố Nai 3

76355

29

BC. Đông Hòa

76356

Mã bưu điện Đồng Nai – Huyện Nhơn Trạch

STT

Đối tượng gán mã

​​Mã bưu điện

1

BC. Trung tâm huyện Nhơn Trạch

76250

2

Huyện ủy

76251

3

Hội đồng nhân dân

76252

4

Ủy ban nhân dân

76253

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

76254

6

TT. Phú Hội

76256

7

TT. Phước Thiền

76257

8

X. Long Tân

76258

9

X. Đại Phước

76259

10

X. Phú Hữu

76260

11

X. Phú Đông

76261

12

X. Phú Thạnh

76262

13

X. Phước Khánh

76263

14

X. Vĩnh Thanh

76264

15

X. Hiệp Phước

76265

16

X. Long Thọ

76266

17

X. Phước An

76267

18

BCP. Nhơn Trạch

76275

19

BCP. KCN Nhơn Trạch

76276

20

BC. KHL Nhơn Trạch

76277

21

BC. Khu Công Nghiệp

76278

22

BC. Phước Thiền

76279

23

BC. Đại Phước

76280

Mã bưu điện Đồng Nai – Huyện Long Thành

STT

Đối tượng gán mã

​​Mã bưu điện

1

BC. Trung tâm huyện Long Thành

76200

2

Huyện ủy

76201

3

Hội đồng nhân dân

76202

4

Ủy ban nhân dân

76203

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

76204

6

TT. Long Thành

76206

7

X. Lộc An

76207

8

X. Bình An

76208

9

X. Long Đức

76209

10

X. An Phước

76210

11

X. Tam An

76211

12

X. Long An

76212

13

X. Long Phước

76213

14

X. Phước Thái

76214

15

X. Tân Hiệp

76215

16

X. Phước Bình

76216

17

X. Bàu Cạn

76217

18

X. Suối Trầu

76218

19

X. Cẩm Đường

76219

20

X. Bình Sơn

76220

21

BCP. Long Thành

76230

22

BC. KHL Long Thành

76231

23

BC. Phước Thái

76232

Mã bưu điện Đồng Nai – Thị xã Long Khánh

STT

Đối tượng gán mã

​​Mã bưu điện

1

BC. Trung tâm thị xã Long Khánh

76450

2

Thị ủy

76451

3

Hội đồng nhân dân

76452

4

Ủy ban nhân dân

76453

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

76454

6

P. Xuân An

76456

7

P. Xuân Thanh

76457

8

X. Bàu Trâm

76458

9

X. Bảo Vinh

76459

10

X. Bảo Quang

76460

11

X. Bình Lộc

76461

12

X. Suối Tre

76462

13

P. Xuân Trung

76463

14

P. Xuân Bình

76464

15

P. Xuân Hòa

76465

16

P. Phú Bình

76466

17

X. Bàu Sen

76467

18

X. Xuân Lập

76468

19

X. Xuân Tân

76469

20

X. Hàng Gòn

76470

21

BCP. Long Khánh

76475

22

BC. Xuân Tân

76476

Mã bưu điện Đồng Nai – Huyện Thống Nhất

STT

Đối tượng gán mã

​​Mã bưu điện

1

BC. Trung tâm huyện Thống Nhất

76400

2

Huyện ủy

76401

3

Hội đồng nhân dân

76402

4

Ủy ban nhân dân

76403

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

76404

6

X. Xuân Thạnh

76406

7

X. Quang Trung

76407

8

X. Xuân Thiện

76408

9

X. Gia Tân 3

76409

10

X. Gia Tân 2

76410

11

X. Gia Tân 1

76411

12

X. Gia Kiệm

76412

13

X. Hưng Lộc

76413

14

X. Bàu Hàm 2

76414

15

X. Lộ 25

76415

16

BCP. Thống Nhất

76425

17

BC. Gia Kiệm

76426

18

BĐVHX Quang Trung 1

76427

Mã bưu điện Đồng Nai – Huyện Cẩm Mỹ

STT

Đối tượng gán mã

​​Mã bưu điện

1

BC. Trung tâm huyện Cẩm Mỹ

76500

2

Huyện ủy

76501

3

Hội đồng nhân dân

76502

4

Ủy ban nhân dân

76503

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

76504

6

X. Long Giao

76506

7

X. Xuân Quế

76507

8

X. Xuân Mỹ

76508

9

X. Sông Ray

76509

10

X. Lâm San

76510

11

X. Bảo Bình

76511

12

X. Xuân Tây

76512

13

X. Xuân Đông

76513

14

X. Xuân Bảo

76514

15

X. Nhân Nghĩa

76515

16

X. Xuân Đường

76516

17

X. Sông Nhạn

76517

18

X. Thừa Đức

76518

19

BCP. Cẩm Mỹ

76550

20

BC. Bảo Bình

76551

21

BC. Sông Ray

76552

Mã bưu điện Đồng Nai – Huyện Xuân Lộc

STT

Đối tượng gán mã

​​Mã bưu điện

1

BC. Trung tâm huyện Xuân Lộc

76600

2

Huyện ủy

76601

3

Hội đồng nhân dân

76602

4

Ủy ban nhân dân

76603

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

76604

6

TT. Gia Ray

76606

7

X. Xuân Trường

76607

8

X. Xuân Thành

76608

9

X. Suối Cao

76609

10

X. Xuân Bắc

76610

11

X. Xuân Thọ

76611

12

X. Suối Cát

76612

13

X. Xuân Hiệp

76613

14

X. Xuân Định

76614

15

X. Xuân Phú

76615

16

X. Bảo Hòa

76616

17

X. Lang Minh

76617

18

X. Xuân Hưng

76618

19

X. Xuân Hòa

76619

20

X. Xuân Tâm

76620

21

BCP. Xuân Lộc

76650

22

BC. Xuân Trường 2

76651

23

BC. Xuân Bắc

76652

24

BC. Bảo Hòa

76653

25

BC. Xuân Hưng

76654

26

BC. Xuân Tâm

76655

Mã bưu điện Đồng Nai – Huyện Tân Phú

STT

Đối tượng gán mã

​​Mã bưu điện

1

BC. Trung tâm huyện Tân Phú

76800

2

Huyện ủy

768

01

3

Hội đồng nhân dân

76802

4

Ủy ban nhân dân

76803

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

76804

6

TT. Tân Phú

76806

7

X. Phú Lộc

76807

8

X. Phú Xuân

76808

9

X. Thanh Sơn

76809

10

X. Phú Trung

76810

11

X. Phú Sơn

76811

12

X. Phú An

76812

13

X. Nam Cát Tiên

76813

14

X. Dak Lua

76814

15

X. Núi Tương

76815

16

X. Phú Lập

76816

17

X. Tà Lài

76817

18

X. Phú Thịnh

76818

19

X. Trà Cổ

76819

20

X. Phú Thanh

76820

21

X. Phú Lâm

76821

22

X. Phú Bình

76822

23

X. Phú Điền

76823

24

BCP. Tân Phú

76850

25

BC. Phú Lập

76851

26

BC. Phú Lâm

76852

27

BC. Phú Bình

76853

Mã bưu điện Đồng Nai – Huyện Vĩnh Cửu

STT

Đối tượng gán mã

​​Mã bưu điện

1

BC. Trung tâm huyện Vĩnh Cửu

76900

2

Huyện ủy

76901

3

Hội đồng nhân dân

76902

4

Ủy ban nhân dân

76903

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

76904

6

TT. Vĩnh An

76906

7

X. Mã Đà

76907

8

X. Phú Lý

76908

9

X. Hiếu Liêm

76909

10

X. Trị An

76910

11

X. Tân An

76911

12

X. Vĩnh Tân

76912

13

X. Thiện Tân

76913

14

X. Thạnh Phú

76914

15

X. Bình Lơi

76915

16

X. Tân Bình

76916

17

X. Bình Hòa

76917

18

BCP. Vĩnh Cửu

76950

19

BC. Vĩnh Tân

76951

20

BC. Thạnh Phú

76952

21

BĐVHX Bà Hào

76953

Mã bưu điện Đồng Nai – Huyện Định Quán

STT

Đối tượng gán mã

​​Mã bưu điện

1

BC. Trung tâm huyện Định Quán

76700

2

Huyện ủy

76701

3

Hội đồng nhân dân

76702

4

Ủy ban nhân dân

76703

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

76704

6

TT. Định Quán

76706

7

X. Phú Hòa

76707

8

X. Phú Lơi

76708

9

X. Phú Vinh

76709

10

X. Phú Tân

76710

11

X. Thanh Sơn

76711

12

X. Ngọc Định

76712

13

X. Phú Ngọc

76713

14

X. La Ngà

76714

15

X. Phú Cường

76715

16

X. Túc Trưng

76716

17

X. Phú Túc

76717

18

X. Suối Nho

76718

19

X. Gia Canh

76719

20

BCP. Định Quán

76750

21

BC. La Ngà

76751

22

BC. Phú Cường

76752

23

BC. Phú Túc

76753

Trên đây, chúng tôi vừa liệt kê cho các bạn danh sách mã bưu điện Đồng Nai chi tiết từng quận huyện, xã thị. Bạn sẽ dễ dàng tìm được mã bưu điện của nơi mà bạn cần biết. Hi vọng những chia sẻ này sẽ hữu ích với các bạn.

Follow Tiendientu on Telegram